Trong DNA, A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen.
Câu 2
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Sau nhân đôi, mỗi phân tử DNA con giữ lại một mạch của phân tử ban đầu.
Câu 3
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Mã di truyền là mã bộ ba, mỗi codon gồm 3 nucleotide.
Câu 4
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Giảm phân làm giảm số lượng nhiễm sắc thể đi một nửa, tạo giao tử n.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Các gene trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau phân li độc lập trong giảm phân.
Câu 6
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Tổng tần số các allele của một gene trong quần thể bằng 1.
Câu 7
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
q = sqrt(0,04) = 0,2.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc phân tử của gene ở cấp nucleotide.
Câu 9
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Môi trường chọn lọc các kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số allele.
Câu 10
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Biến động di truyền ngẫu nhiên thường làm thay đổi mạnh tần số allele ở quần thể nhỏ.
Câu 11
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Hệ sinh thái gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã.
Câu 12
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Trong nhiều chuỗi thức ăn, khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng tiếp theo.
Câu 13
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Diễn thế nguyên sinh bắt đầu trên nền trống chưa có quần xã.
Câu 14
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
PCR cho phép nhân nhanh một đoạn DNA đặc hiệu qua nhiều chu kì nhiệt.
Câu 15
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Plasmid có thể mang gene cần chuyển vào tế bào nhận.
Câu 16
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Thỏ ăn cỏ nên là sinh vật tiêu thụ bậc 1.
Câu 17
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Mật độ phản ánh số cá thể phân bố trên một đơn vị không gian sống.
Câu 18
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Ngoài giới hạn chịu đựng, sinh vật khó tồn tại hoặc phát triển bình thường.
Câu 19
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Các mệnh đề kiểm tra kiến thức nền về vật chất di truyền và biểu hiện gene.
a. RNA có U, không có T như DNA.
b. RNA polymerase tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn DNA.
c. Dịch mã diễn ra tại ribosome ở tế bào chất hoặc lưới nội chất hạt.
d. Nhiều codon khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid.
Câu 20
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Dùng quy luật phân li để xác định tỉ lệ kiểu gene và kiểu hình.
a. Sơ đồ Punnett cho tỉ lệ 1:2:1.
b. AA và Aa biểu hiện tính trạng trội, aa biểu hiện tính trạng lặn.
c. Tỉ lệ dị hợp Aa là 2/4 = 1/2.
d. Với trội hoàn toàn, kiểu hình lặn chỉ xuất hiện ở đồng hợp lặn.
Câu 21
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Áp dụng công thức Hardy-Weinberg và điều kiện ngẫu phối.
a. Cấu trúc cân bằng là p^2AA + 2pqAa + q^2aa.
b. Kiểu gene dị hợp có thể hình thành từ A của bố và a của mẹ hoặc ngược lại.
c. p + q = 1 nên p = 1 - 0,3 = 0,7.
d. Tự phối làm tăng đồng hợp, giảm dị hợp nên thường phá vỡ điều kiện ngẫu phối.
Câu 22
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Các mệnh đề liên hệ giữa tiến hóa và dòng năng lượng trong hệ sinh thái.
a. Allele có lợi thường giúp cá thể sống sót hoặc sinh sản tốt hơn.
b. Sinh vật sản xuất chuyển năng lượng ánh sáng hoặc hóa năng thành chất hữu cơ.
c. Năng lượng truyền một chiều và thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng.
d. Cách li sinh sản làm giảm hoặc ngăn dòng gene giữa các nhóm.
Câu 23
Đáp án: 0,3
Lời giải chi tiết
q = sqrt(0,09) = 0,3.
Câu 24
Đáp án: 1/4
Lời giải chi tiết
Kiểu hình lặn chỉ xuất hiện ở aa, chiếm 1/4.
Câu 25
Đáp án: 1:1:1:1
Lời giải chi tiết
Cá thể AaBb tạo 4 loại giao tử ngang nhau, aabb tạo một loại giao tử.
Câu 26
Đáp án: 1000
Lời giải chi tiết
Năng lượng nhận được = 10000.10% = 1000 kJ.
Câu 27
Đáp án: 1100
Lời giải chi tiết
N = 1000 + 1000.10% = 1100 cá thể.
Câu 28
Đáp án: 600
Lời giải chi tiết
Mỗi cặp base gồm 2 nucleotide, nên 300 cặp base có 600 nucleotide.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.