Biuret cho màu tím với protein chứa liên kết peptide.
Câu 2
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Trùng hợp CH2=CH2 thu được polyethylene.
Câu 3
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Nilon-6,6 có liên kết CO-NH (amid).
Câu 4
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
Ag > Cu > Au > Al > Fe theo độ dẫn điện.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đun sôi phân hủy Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 tạo kết tủa.
Câu 6
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
CH3COOCH3 (metyl axetat) thuộc loại este.
Câu 7
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Al2O3 phản ứng với cả acid và base.
Câu 8
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
PVC từ CH2=CHCl.
Câu 9
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Nhôm hydroxide: Al(OH)3.
Câu 10
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Glucose là monosaccharide phổ biến nhất.
Câu 11
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Alanin là axit 2-aminopropanoic.
Câu 12
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
Thủy phân tinh bột/cellulose bằng xúc tác acid.
Câu 13
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
1 mol triglyceride chứa 3 chức este cần 3 mol NaOH.
Câu 14
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Catot là cực âm, xảy ra sự khử ion Cu2+.
Câu 15
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
CH3NH2 chỉ có 1 gốc hiđrocacbon gắn vào N.
Câu 16
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
Fe có tính khử mạnh hơn Cu nên bị oxi hóa trước.
Câu 17
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Tripanmitin có gốc panmitat C15H31COO.
Câu 18
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Saccarozơ gồm 1 gốc glucose và 1 gốc fructose.
Câu 19
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Tính chất hóa lý của este và chất béo.
a. Este thường có khối lượng riêng nhỏ hơn nước.
b. Có gốc oleat không no nên nóng chảy ở nhiệt độ thấp.
c. Este của phenol tạo muối phenolat, không tạo alcohol.
d. Có nhóm -CHO trong gốc fomat.
Câu 20
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Tổng quan kim loại.
a. Đặc trưng nhóm IA.
b. Al, Fe, Cr bị thụ động hóa.
c. Hoạt tính mạnh nên chỉ tồn tại dạng hợp chất.
d. CaSO4.H2O khi gặp nước đông cứng nhanh.
Câu 21
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai
Lời giải chi tiết
Phân tích nitrogen hữu cơ.
a. Lực base yếu hơn amoniac.
b. Có nhóm NH2 (base) và COOH (acid).
c. Dipeptit không có phản ứng biuret.
d. Protein dạng sợi như keratin không tan trong nước.
Câu 22
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Phân biệt carbohydrate.
a. Cùng công thức C6H12O6.
b. Saccarozơ không có nhóm andehit tự do.
c. Đều có công thức (C6H10O5)n.
d. Cellulose có mạch thẳng.
Câu 23
Đáp án: 3,36
Lời giải chi tiết
nAl=0,1 mol. Al + OH- + H2O -> Al(OH)4- + 1.5 H2. nH2=0,15 mol. V=3,36 L.
Câu 24
Đáp án: 18
Lời giải chi tiết
m = 0,1 x 180 = 18 g.
Câu 25
Đáp án: 5,6
Lời giải chi tiết
nFe2O3=0,05 mol, tạo 0,1 mol Fe. m=5,6 g.
Câu 26
Đáp án: 3
Lời giải chi tiết
[H+]=0,001 M. pH=3.
Câu 27
Đáp án: 8,2
Lời giải chi tiết
n=0,1 mol. m muoi=0,1x82=8,2 g.
Câu 28
Đáp án: 9,2
Lời giải chi tiết
nGlucose=0,1 mol tạo 0,2 mol etanol. m=0,2x46=9,2 g.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.