OnThiSo
Mở menu

Đáp án và lời giải chi tiết

Đang mở miễn phí

Đáp án Đề luyện tập Hóa học 04 - 2026

Đáp án và lời giải chi tiết Đề luyện tập Hóa học 04 - 2026, môn Hóa học, năm 2026. Xem miễn phí trong chiến dịch mở traffic.

Giá cũ 5.000đ — miễn phí trong giai đoạn mở traffic

Môn Hóa học 28 câu 50 phút

Câu 1

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Biuret cho màu tím với protein chứa liên kết peptide.

Câu 2

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Trùng hợp CH2=CH2 thu được polyethylene.

Câu 3

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Nilon-6,6 có liên kết CO-NH (amid).

Câu 4

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Ag > Cu > Au > Al > Fe theo độ dẫn điện.

Câu 5

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Đun sôi phân hủy Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 tạo kết tủa.

Câu 6

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

CH3COOCH3 (metyl axetat) thuộc loại este.

Câu 7

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Al2O3 phản ứng với cả acid và base.

Câu 8

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

PVC từ CH2=CHCl.

Câu 9

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Nhôm hydroxide: Al(OH)3.

Câu 10

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Glucose là monosaccharide phổ biến nhất.

Câu 11

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Alanin là axit 2-aminopropanoic.

Câu 12

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Thủy phân tinh bột/cellulose bằng xúc tác acid.

Câu 13

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

1 mol triglyceride chứa 3 chức este cần 3 mol NaOH.

Câu 14

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Catot là cực âm, xảy ra sự khử ion Cu2+.

Câu 15

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

CH3NH2 chỉ có 1 gốc hiđrocacbon gắn vào N.

Câu 16

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Fe có tính khử mạnh hơn Cu nên bị oxi hóa trước.

Câu 17

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Tripanmitin có gốc panmitat C15H31COO.

Câu 18

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Saccarozơ gồm 1 gốc glucose và 1 gốc fructose.

Câu 19

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Tính chất hóa lý của este và chất béo. a. Este thường có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. b. Có gốc oleat không no nên nóng chảy ở nhiệt độ thấp. c. Este của phenol tạo muối phenolat, không tạo alcohol. d. Có nhóm -CHO trong gốc fomat.

Câu 20

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Tổng quan kim loại. a. Đặc trưng nhóm IA. b. Al, Fe, Cr bị thụ động hóa. c. Hoạt tính mạnh nên chỉ tồn tại dạng hợp chất. d. CaSO4.H2O khi gặp nước đông cứng nhanh.

Câu 21

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai

Lời giải chi tiết

Phân tích nitrogen hữu cơ. a. Lực base yếu hơn amoniac. b. Có nhóm NH2 (base) và COOH (acid). c. Dipeptit không có phản ứng biuret. d. Protein dạng sợi như keratin không tan trong nước.

Câu 22

Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Sai

Lời giải chi tiết

Phân biệt carbohydrate. a. Cùng công thức C6H12O6. b. Saccarozơ không có nhóm andehit tự do. c. Đều có công thức (C6H10O5)n. d. Cellulose có mạch thẳng.

Câu 23

Đáp án: 3,36

Lời giải chi tiết

nAl=0,1 mol. Al + OH- + H2O -> Al(OH)4- + 1.5 H2. nH2=0,15 mol. V=3,36 L.

Câu 24

Đáp án: 18

Lời giải chi tiết

m = 0,1 x 180 = 18 g.

Câu 25

Đáp án: 5,6

Lời giải chi tiết

nFe2O3=0,05 mol, tạo 0,1 mol Fe. m=5,6 g.

Câu 26

Đáp án: 3

Lời giải chi tiết

[H+]=0,001 M. pH=3.

Câu 27

Đáp án: 8,2

Lời giải chi tiết

n=0,1 mol. m muoi=0,1x82=8,2 g.

Câu 28

Đáp án: 9,2

Lời giải chi tiết

nGlucose=0,1 mol tạo 0,2 mol etanol. m=0,2x46=9,2 g.

Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.

Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.

Làm đề miễn phí