OnThiSo
Mở menu

Đáp án và lời giải chi tiết

Đang mở miễn phí

Đáp án Đề luyện tập Hóa học 2026 - Số 08

Đáp án và lời giải chi tiết Đề luyện tập Hóa học 2026 - Số 08, môn Hóa học, năm 2026. Xem miễn phí trong chiến dịch mở traffic.

Giá cũ 5.000đ — miễn phí trong giai đoạn mở traffic

Môn Hóa học 28 câu 50 phút

Câu 1

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

CH3COOCH3 có nhóm -COO- của este.

Câu 2

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Metylamin có tính bazo nên làm quỳ tím hóa xanh.

Câu 3

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Glucose có nhóm aldehyde dạng mạch hở.

Câu 4

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Trùng hợp CH2=CH2 tạo polyethylene.

Câu 5

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Bạc có độ dẫn điện rất cao.

Câu 6

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Catot là nơi nhận electron.

Câu 7

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

pH=-log[H+].

Câu 8

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Protein có liên kết peptide cho màu tím với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Câu 9

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Thủy phân kiềm chất béo tạo glycerol và xà phòng.

Câu 10

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Natri đẩy H trong nhóm -OH tạo H2.

Câu 11

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Al2O3 phản ứng với cả acid và base.

Câu 12

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Chất khử bị oxi hóa và nhường electron.

Câu 13

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Theo Le Chatelier, tăng áp suất ưu tiên phía ít mol khí.

Câu 14

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Có cả -NH2 và -COOH.

Câu 15

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Metan là ankan đơn giản nhất.

Câu 16

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Tạo hydroxide kim loại kiềm và H2.

Câu 17

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Ag+ + Cl- -> AgCl màu trắng.

Câu 18

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Acetic acid là acid carboxylic CH3COOH.

Câu 19

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Dựa vào cấu tạo và phản ứng thủy phân este. a. Nhiều este có mùi trái cây. b. Định nghĩa chất béo. c. Có tạo muối của acid béo. d. Công thức CH3COOCH3.

Câu 20

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Phân biệt tính chất của carbohydrate. a. Glucose có tính khử. b. Không còn nhóm hemiacetal tự do. c. Cellulose không tan trong nước. d. Tinh bột là polysaccharide của glucose.

Câu 21

Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Dựa vào dãy hoạt động hóa học kim loại. a. Fe nhường electron. b. Al phản ứng với kiềm giải phóng H2. c. Cu không đẩy được H khỏi acid loãng thông thường. d. Na rất dễ phản ứng với nước và không khí ẩm.

Câu 22

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Xét cấu tạo amin, amino acid và peptide. a. Cặp electron tự do trên N nhận proton. b. Có -NH2 và -COOH. c. Protein có nhiều liên kết peptide. d. Hai amino acid ngưng tụ tạo dipeptide.

Câu 23

Đáp án: 32.0

Lời giải chi tiết

m=nM=0.8*40=32.0 g.

Câu 24

Đáp án: 3

Lời giải chi tiết

pH=-log(0.001)=3.

Câu 25

Đáp án: 4.8

Lời giải chi tiết

C6H12O6 tạo 6 mol CO2 mỗi mol glucose.

Câu 26

Đáp án: 0.1

Lời giải chi tiết

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2, tỉ lệ 1:1.

Câu 27

Đáp án: 0.2

Lời giải chi tiết

Mỗi mol este đơn chức cần 1 mol NaOH.

Câu 28

Đáp án: 0.1

Lời giải chi tiết

n=CM*V=1*0.1=0.1 mol.

Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.

Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.

Làm đề miễn phí