Vùng có nhiều mỏ khoáng sản quan trọng, đặc biệt than, sắt, thiếc, apatit.
Câu 2
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Địa hình núi ăn sát biển làm đồng bằng ven biển miền Trung nhỏ hẹp.
Câu 3
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Giao thông kết nối thị trường, vùng sản xuất và trung tâm tiêu thụ.
Câu 4
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Rừng đầu nguồn giữ nước, hạn chế xói mòn và dòng chảy mặt.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Vị trí ven biển và dãy Trường Sơn làm vùng dễ chịu bão lũ và gió phơn.
Câu 6
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Công nghiệp chế biến tăng thể hiện năng lực sản xuất và tham gia chuỗi giá trị.
Câu 7
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đất phù sa sông Hồng và hệ thống thủy lợi là nền tảng cho thâm canh.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Vùng có đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển, bãi tắm và ngư trường.
Câu 9
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao tạo nguồn nhân lực lớn.
Câu 10
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Mật độ dân số bằng số dân trên một đơn vị diện tích.
Câu 11
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Cơ cấu điện gồm thủy điện, nhiệt điện than khí và nguồn tái tạo tăng nhanh.
Câu 12
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đồng bằng sông Cửu Long thấp, nhiều sông rạch và ven biển dài nên dễ bị xâm nhập mặn.
Câu 13
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Việt Nam nằm trong vùng nội chí tuyến và chịu tác động mạnh của gió mùa.
Câu 14
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Địa hình Tây Bắc có các dãy núi lớn chạy theo hướng tây bắc - đông nam.
Câu 15
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Đồng bằng, ven biển và đô thị có điều kiện sinh sống, sản xuất thuận lợi.
Câu 16
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Vùng có diện tích lúa và sản lượng thủy sản hàng đầu cả nước.
Câu 17
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Giống mới, cơ giới hóa và quy trình canh tác giúp tăng năng suất.
Câu 18
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đông Nam Bộ có đô thị lớn, hạ tầng tốt và trung tâm công nghiệp dịch vụ lớn.
Câu 19
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng trong dài hạn.
b. Chế biến làm tăng giá trị gia tăng và khả năng bảo quản.
c. Giao thông là điều kiện quan trọng để liên kết vùng.
d. Các hiệp định thương mại giúp tăng tiếp cận thị trường.
Câu 20
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Vùng có TP Hồ Chí Minh và nhiều khu công nghiệp lớn.
b. Đất badan và khí hậu cao nguyên thuận lợi.
c. Đây là vùng sản xuất lúa gạo quan trọng nhất nước.
d. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh và bãi tắm.
Câu 21
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Rừng giữ nước và bảo vệ đất.
b. Phát triển bền vững giúp duy trì nguồn lực dài hạn.
c. Nước mặn làm giảm năng suất và thu hẹp diện tích canh tác.
d. Bão mạnh, nước biển dâng và xâm nhập mặn có thể tăng.
Câu 22
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Vị trí nội chí tuyến và gió mùa tạo nên tính chất này.
b. Đồi núi chiếm khoảng ba phần tư diện tích lãnh thổ.
c. Chế độ nước sông theo mùa rõ rệt.
d. Biển cung cấp hơi ẩm và làm giảm tính khắc nghiệt của khí hậu.
Câu 23
Đáp án: đồi núi
Lời giải chi tiết
Địa hình đồi núi chiếm khoảng ba phần tư diện tích lãnh thổ.
Câu 24
Đáp án: xâm nhập mặn
Lời giải chi tiết
Xâm nhập mặn thường gặp ở vùng cửa sông ven biển, nhất là ĐBSCL.
Câu 25
Đáp án: che bien thuc pham
Lời giải chi tiết
Chế biến giúp tăng giá trị gia tăng và mở rộng thị trường.
Câu 26
Đáp án: mat do dan so
Lời giải chi tiết
Mật độ dân số phản ánh số người trên một đơn vị diện tích.
Câu 27
Đáp án: 200
Lời giải chi tiết
Mật độ dân số = 2000000 / 10000 = 200 người/km2.
Câu 28
Đáp án: Tây Nam
Lời giải chi tiết
Gió mùa Tây Nam mang ẩm từ biển vào Nam Bộ.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.