\( f'(x) = 3x^2 - 6x = 3x(x-2) \). \( f'(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \) hoặc \( x = 2 \). Bảng xét dấu cho thấy \( f'(x) \) đổi dấu tại cả hai điểm, vậy có 2 cực trị.
Hàm số có 3 cực trị khi \( m > 0 \). Các điểm cực trị \( x = \pm\sqrt{m} \). Điều kiện tam giác cân suy ra \( m = 1 \). Chỉ có 1 giá trị nguyên.
Câu 12
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Tính: \( u_1 = 0{,}5 \), \( u_2 = 2 \), \( u_3 = 2{,}25 \), \( u_4 = 2 \), \( u_5 = 1{,}5625 \). Giá trị lớn nhất đạt tại \( n = 3 \).
Câu 13
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. \( f'(x) = 3x^2 - 3 = 3(x-1)(x+1) \). Trên \( (1;+\infty) \) thì \( f'(x) > 0 \), nên đồng biến.
b. \( f(x) = (x-1)^2(x+2) \). Nghiệm: \( x = 1 \) (kép) và \( x = -2 \). Chỉ có 2 nghiệm nhưng \( x=1 \) là nghiệm kép.
c. \( f(-2) = 0, f(0) = 2 \), \( f'(x) = 0 \) tại \( x = -1 \), \( f(-1) = 4 \). Min trên \( [-2;0] \) là \( f(-2) = 0 \).
d. Hàm đa thức bậc 3 không có tiệm cận đứng.
Câu 14
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. \( \int_0^1 e^{2x}\,dx = \frac{e^{2x}}{2}\Big|_0^1 = \frac{e^2 - 1}{2} \).
b. Đạo hàm \( e^{2x} \) là \( 2e^{2x} \).
c. Diện tích bằng \( \frac{e^2-1}{2} \), không phải \( e^2 - 1 \).
d. \( \frac{e^2-1}{2} \approx 3{,}19 \) và \( f(1) = e^2 \approx 7{,}39 \). Vậy \( \int_0^1 f(x)\, dx < f(1) \).
Câu 15
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Mỗi linh kiện là phép thử Bernoulli độc lập. X tuân theo \( B(100; 0{,}02) \).
b. \( E(X) = np = 100 \times 0{,}02 = 2 \).
c. Xấp xỉ Poisson với \( \lambda = np = 2 \), không phải 0,02.
d. \( P(X=0) \approx \frac{e^{-2} \cdot 2^0}{0!} = e^{-2} \).
Câu 16
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. \( \overrightarrow{AB} = (3-1; -1-0; 1-2) = (2; -1; -1) \).
b. \( \overrightarrow{CD} = (2; -1; -3) \). \( \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CD} = 4 + 1 + 3 = 8 \neq 0 \). Không vuông góc.
c. Tính hỗn hợp \( [\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}, \overrightarrow{AD}] = -8 \neq 0 \). Vậy 4 điểm không đồng phẳng.
d. \( d(A, BC) = \frac{|\overrightarrow{BA} \times \overrightarrow{BC}|}{|\overrightarrow{BC}|} \). Tính được khoảng cách \( \approx 1{,}22 < 2 \).
\( V_{\text{cầu}} = \frac{4}{3}\pi \). Mực nước tăng: \( \Delta h = \frac{V}{\pi R^2} = \frac{4/3}{4} = \frac{1}{3} \approx 0{,}17 \) m. Chiều cao mới: \( 3{,}17 \) m.
Câu 21
Đáp án: 0; 4
Lời giải chi tiết
\( f'(x) = 0 \) tại \( x = 0, 2 \). \( f(0) = m, f(2) = m - 4 \). Có 2 nghiệm khi \( f(0) \cdot f(2) = 0 \) và \( f'(x) \) đổi dấu, tức \( m = 0 \) hoặc \( m = 4 \).
Câu 22
Đáp án: 33/4
Lời giải chi tiết
\( P = (a+b)^2 - 2ab + \frac{1}{ab} = 16 - 2t + \frac{1}{t} \) với \( t = ab \in (0; 4] \). \( g(t) = -2t + \frac{1}{t} \) giảm. \( P_{\min} \) tại \( t = 4 \): \( 16 - 8 + \frac{1}{4} = \frac{33}{4} \).
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.