Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên các khoảng có đạo hàm dương.
Câu 2
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
\( x - 2 = 3^2 = 9 \ x = 11 \).
Câu 3
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Nguyên hàm của cos là sin.
Câu 4
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đổi dấu phần ảo.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
\( V = \{4}{3}\ R^3 = \{4}{3}\ \ 3^3 = 36\ \).
Câu 6
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Số cách lấy 2 quả: 45. Cùng trắng: 6. Cùng đen: 15. XS = 21/45 = 7/15.
Câu 7
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Dựa vào phương trình mặt cầu.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Cộng từng thành phần.
Câu 9
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Giới hạn khi x ra vô cùng là 2.
Câu 10
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
\( x - 1 < 3 \ x < 4 \).
Câu 11
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
2 + 2*5 = 12.
Câu 12
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Dùng tích phân từng phần: xf(x)|0->1 - integral f(x)dx = 1*f(1) - 3 = 2 - 3 = -1.
Câu 13
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. f(0) = 1.
b. f'(x) = 3x^2 - 6x = 0 tại x=0 và x=2. Cực đại tại x=0.
c. f(2) = 8 - 12 + 1 = -3.
d. f'(x) < 0 trên (0; 2).
Câu 14
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Phương trình mặt chắn.
b. Quy đồng phương trình mặt chắn.
c. 1/1 + 0 + 0 = 1 != 0.
d. d = 1 / sqrt(36+9+4) * 6 = 6/7.
Câu 15
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. 0.8^3 = 0.512.
b. 3 * 0.8 * 0.2^2 = 0.096.
c. 0.2^3 = 0.008.
d. 1 - 0.008 = 0.992.
Câu 16
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. f'(x) = e^x > 0.
b. f'(x) = e^x - 1 = 0 tại x=0. f''(0)=1 > 0.
c. e^x = m luôn có 1 nghiệm duy nhất.
d. Có cực tiểu duy nhất nên có GTNN.
Câu 17
Đáp án: 5
Lời giải chi tiết
2 + 3 = 5.
Câu 18
Đáp án: 2.8
Lời giải chi tiết
Trung bình = 5. Phương sai = 8. Độ lệch chuẩn = sqrt(8) approx 2.8.
Câu 19
Đáp án: 3
Lời giải chi tiết
d = |z| = |-3| = 3.
Câu 20
Đáp án: 2
Lời giải chi tiết
2pi*r*h = 20pi => 10r = 20 => r = 2.
Câu 21
Đáp án: 5
Lời giải chi tiết
f(1)=5, f(2)=4, f(3)=13/3. Max = 5.
Câu 22
Đáp án: 1.41
Lời giải chi tiết
P <= sqrt(2(x^2+y^2)) = sqrt(2) approx 1.41.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.