Các mặt chia hết cho 3 là {3, 6}. Xác suất 2/6 = 1/3.
Câu 9
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
\( \lim_{x\to\infty} y = 2 \).
Câu 10
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
\( V = \frac{1}{3}\pi r^2 h = \frac{1}{3}\pi \cdot 9 \cdot 4 = 12\pi \).
Câu 11
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
\( x^2-1 \le 3 \Rightarrow x^2 \le 4 \Rightarrow -2 \le x \le 2 \). Các nghiệm {-2, -1, 0, 1, 2}. Tổng 5.
Câu 12
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Đạo hàm đổi dấu tại x=0 và x=-2. Tại x=1 là nghiệm bẩi chắn nên không đổi dấu.
Câu 13
Đáp án: a: Sai · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. D = R \ {-1}.
b. \( f'(x) = \frac{2}{(x+1)^2} > 0 \).
c. f(0) = -1/1 = -1.
d. TCĐ x=-1, TCN y=1.
Câu 14
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. 2-1=1, 0-1=-1, 1-1=0.
b. \( \vec{AC} = (0; 1; -1) \). Hai véc tơ không cùng phương.
c. \( \sqrt{0^2+1^2+(-1)^2} = \sqrt{2} \).
d. (1+2)/2=1.5, (1+0)/2=0.5, (1+1)/2=1.
Câu 15
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. \( \log_2(ab) = \log_2(a+b) \).
b. \( ab \le \frac{(a+b)^2}{4} \Rightarrow a+b \le \frac{(a+b)^2}{4} \Rightarrow a+b \ge 4 \).
c. \( a^2 = 2a \Rightarrow a=2 \).
d. \( ab = a+b \ge 4 \). Min ab = 4.
Câu 16
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. \( 2\pi r h = 2\pi r \cdot 2r = 4\pi r^2 \).
b. \( \pi r^2 h = \pi r^2 \cdot 2r = 2\pi r^3 \).
c. Cạnh đáy 2r, chiều cao h=2r. Là hình vuông.
d. \( 4\pi r^2 + 2\pi r^2 = 6\pi r^2 \).
Câu 17
Đáp án: 3.74
Lời giải chi tiết
\( \sqrt{1+4+9} = \sqrt{14} \approx 3.74 \).
Câu 18
Đáp án: 29
Lời giải chi tiết
\( 2 + 9 \cdot 3 = 29 \).
Câu 19
Đáp án: 2
Lời giải chi tiết
y(0)=0, y(1)=-2, y(2)=2. Max=2.
Câu 20
Đáp án: 0.4
Lời giải chi tiết
Các số nguyên tố: {2, 3, 5, 7}. Có 4 số. XS = 4/10 = 0.4.