y = ln(2x - 1) là kết hợp của y = ln u với u = 2x - 1 (tịnh tiến và tỉ lệ).
Câu 2
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
(2^3 · 2^5) / 2^4 = 2^(3+5-4) = 2^4.
Câu 3
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Hàm số y = 2^x có cơ số 2 > 1 nên đồng biến trên ℝ.
Câu 4
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
∫₀¹ x² dx = [x³/3]₀¹ = 1/3.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Mỗi kết quả có xác suất 1/4. Hai ngửa là (Ng, Ng) có xác suất 1/4.
Câu 6
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
(5 + 7 + 9 + 11)/4 = 32/4 = 8.
Câu 7
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
V = (4/3)πR³ = (4/3)π·27 = 36π.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Mặt phẳng (Oxy) có phương trình z = 0. Khoảng cách = |-1| = 1.
Câu 9
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
cos α = (u · v)/(|u|·|v|) = (-2 + 2 + 4)/(3·3) = 4/9.
Câu 10
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Diện tích đáy: πr² = 4π ≈ 12,56 m². Mực nước giảm: 8/12,56 ≈ 0,64 m ≈ 0,6 m.
Câu 11
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
Tiệm cận đứng khi mẫu = 0 tức x = 1. Khi m ≠ 2, tử không triệt tiêu tại x = 1 nên có đúng 1 tiệm cận đứng x = 1. Có vô hạn giá trị nguyên m ≠ 2.
Câu 12
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
z · z̅ = |z|² = 4. Suy ra |z| = 2.
Câu 13
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. f'(x) = 3x² - 12x + 9 = 3(x - 1)(x - 3). f'(x) = 0 tại x = 1 và x = 3.
b. Trên (3; +∞), f'(x) > 0.
c. f(1) = 5 > 0, f(3) = 1 > 0. Nên có thể không cắt hoặc cắt tại 1 điểm.
d. f(0) = 1, f(1) = 5, f(2) = 3. Min trên [0; 2] là f(0) = 1.
Câu 14
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. ∫₀¹ e^(2x) dx = [e^(2x)/2]₀¹ = (e² - 1)/2.
b. Đạo hàm e^(2x) là 2e^(2x).
c. Diện tích bằng (e² - 1)/2, không phải e² - 1.
d. (e² - 1)/2 ≈ 3,19 và f(1) - f(0) = e² - 1 ≈ 6,39. Vậy ∫ < f(1) - f(0).
Câu 15
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. Mỗi sản phẩm có xác suất lỗi 0,1, độc lập.
b. P(X=0) = C(5,0)·0,1⁰·0,9⁵ = 0,9⁵ = 0,59049.
c. E(X) = np = 5·0,1 = 0,5.
d. P(X≥2) ≈ 0,08146 < 0,1.
Câu 16
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Doi chieu tung menh de voi giai thich o cap statement de xac dinh dap an.
a. AB = (4-1; 5-2; 6-3) = (3; 3; 3).
b. CD = (2-(-1); 3-0; 4-1) = (3; 3; 3). AB = CD.
c. AB = (3;3;3), AC = (-2;-2;-2) = (-2/3)·AB, AD = (1;1;1) = (1/3)·AB. Ba véctơ cùng phương nên 4 điểm đồng phẳng.
d. Vì A, B, C, D đồng phẳng nên A nằm trên mặt phẳng (BCD). Khoảng cách bằng 0.
Câu 17
Đáp án: 2
Lời giải chi tiết
log₃(a) = 2 suy ra a = 9. P = log₉(81) = log₉(9²) = 2.
Câu 18
Đáp án: 7/15
Lời giải chi tiết
Số cách lấy 2 bi: C(10,2) = 45. Cả 2 đỏ: C(4,2) = 6. Cả 2 xanh: C(6,2) = 15. Xác suất = (6+15)/45 = 21/45 = 7/15.