Các kết quả thuận lợi là 19,...,6 nên có -12 kết quả.
Câu 6
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
u5=u1+4d=18+4*17=86.
Câu 7
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
u4=u1*q^3=17*8=136.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
V=(1/3)Sh=(1/3)*54*19=342.
Câu 9
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
u.v=18*2+1*19+0=55.
Câu 10
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Theo Viète, tổng hai nghiệm bằng 37.
Câu 11
Đáp án: D
Lời giải chi tiết
Vì 1048576=2^20, nên x=20.
Câu 12
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Có 5 số chẵn trong 10 số, xác suất bằng 5/10=1/2.
Câu 13
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Dùng các tính chất cơ bản của hàm bậc ba.
a. Đúng theo công thức đạo hàm lũy thừa.
b. Đạo hàm 3x^2 không âm và hàm tăng trên R.
c. Hàm y=x^3 là hàm lẻ, đối xứng qua gốc tọa độ.
d. 2^3=8.
Câu 14
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Liệt kê không gian mẫu để tính xác suất.
a. SS, SN, NS, NN.
b. Chỉ có 1 kết quả trong 4.
c. Có 2 kết quả thuận lợi trong 4.
d. Lấy 1 trừ xác suất không có mặt ngửa.
Câu 15
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Áp dụng công thức thể tích lăng trụ đứng.
a. Công thức V=Sh.
b. Lăng trụ đứng có cạnh bên vuông góc với đáy.
c. Thể tích tỉ lệ với chiều cao.
d. V=Sh.
Câu 16
Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Dùng định nghĩa phần thực, phần ảo, môđun và liên hợp.
a. Phần thực là 3.
b. Phần ảo là -4.
c. sqrt(3^2+4^2)=5.
d. Đổi dấu phần ảo.
Câu 17
Đáp án: 19
Lời giải chi tiết
Chuyển về x=37-18=19.
Câu 18
Đáp án: 38
Lời giải chi tiết
Nguyên hàm là 19x^2/2, thay 0 và 2 được 38.
Câu 19
Đáp án: 56
Lời giải chi tiết
u3=u1+2d=18+2*19=56.
Câu 20
Đáp án: 18
Lời giải chi tiết
387420489=3^18.
Câu 21
Đáp án: 180
Lời giải chi tiết
V=Sh=90*2=180.
Câu 22
Đáp án: 50
Lời giải chi tiết
Đồng xu cân đối có hai kết quả đồng khả năng, nên xác suất là 1/2=50%.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.