OnThiSo
Mở menu

Đáp án và lời giải chi tiết

Đang mở miễn phí

Đáp án Đề luyện tập Toán 2026 - Số 17

Đáp án và lời giải chi tiết Đề luyện tập Toán 2026 - Số 17, môn Toán, năm 2026. Xem miễn phí trong chiến dịch mở traffic.

Giá cũ 5.000đ — miễn phí trong giai đoạn mở traffic

Môn Toán 22 câu 90 phút

Câu 1

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

f'(x)=2x+19, nên f'(2)=23.

Câu 2

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Vì 1048576=2^20, log_2(1048576)=20.

Câu 3

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Hàm hằng là 19x, giá trị bằng 19*3=57.

Câu 4

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

|z|=sqrt(20^2+19^2)=sqrt(761).

Câu 5

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

Các kết quả thuận lợi là 20,...,6 nên có -13 kết quả.

Câu 6

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

u5=u1+4d=19+4*18=91.

Câu 7

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

u4=u1*q^3=18*8=144.

Câu 8

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

V=(1/3)Sh=(1/3)*57*20=380.

Câu 9

Đáp án: C

Lời giải chi tiết

u.v=19*2+1*20+0=58.

Câu 10

Đáp án: D

Lời giải chi tiết

Theo Viète, tổng hai nghiệm bằng 39.

Câu 11

Đáp án: A

Lời giải chi tiết

Vì 2097152=2^21, nên x=21.

Câu 12

Đáp án: B

Lời giải chi tiết

Có 5 số chẵn trong 10 số, xác suất bằng 5/10=1/2.

Câu 13

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Dùng các tính chất cơ bản của hàm bậc ba. a. Đúng theo công thức đạo hàm lũy thừa. b. Đạo hàm 3x^2 không âm và hàm tăng trên R. c. Hàm y=x^3 là hàm lẻ, đối xứng qua gốc tọa độ. d. 2^3=8.

Câu 14

Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Liệt kê không gian mẫu để tính xác suất. a. SS, SN, NS, NN. b. Chỉ có 1 kết quả trong 4. c. Có 2 kết quả thuận lợi trong 4. d. Lấy 1 trừ xác suất không có mặt ngửa.

Câu 15

Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Áp dụng công thức thể tích lăng trụ đứng. a. Công thức V=Sh. b. Lăng trụ đứng có cạnh bên vuông góc với đáy. c. Thể tích tỉ lệ với chiều cao. d. V=Sh.

Câu 16

Đáp án: a: Đúng · b: Sai · c: Đúng · d: Đúng

Lời giải chi tiết

Dùng định nghĩa phần thực, phần ảo, môđun và liên hợp. a. Phần thực là 3. b. Phần ảo là -4. c. sqrt(3^2+4^2)=5. d. Đổi dấu phần ảo.

Câu 17

Đáp án: 20

Lời giải chi tiết

Chuyển về x=39-19=20.

Câu 18

Đáp án: 40

Lời giải chi tiết

Nguyên hàm là 20x^2/2, thay 0 và 2 được 40.

Câu 19

Đáp án: 59

Lời giải chi tiết

u3=u1+2d=19+2*20=59.

Câu 20

Đáp án: 19

Lời giải chi tiết

1162261467=3^19.

Câu 21

Đáp án: 190

Lời giải chi tiết

V=Sh=95*2=190.

Câu 22

Đáp án: 50

Lời giải chi tiết

Đồng xu cân đối có hai kết quả đồng khả năng, nên xác suất là 1/2=50%.

Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.

Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.

Làm đề miễn phí