Vận tốc cực đại trong dao động điều hòa: v_max = ωA = 2πfA = 2π × 2 × 4 = 16π cm/s.
Câu 2
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Bước sóng λ = v/f = 340/100 = 3,4 m.
Câu 3
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Trong quá trình đẳng tích (V = const), theo định luật Gay-Lussac: p/T = const, nên khi T tăng thì p tăng.
Câu 4
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Giá trị hiệu dụng I = I₀/√2 = 2/√2 = √2 A.
Câu 5
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Theo định luật Faraday: ε = -dΦ/dt, suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
Câu 6
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Hiện tượng khúc xạ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có chiết suất khác nhau.
Câu 7
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Hạt nhân nguyên tử gồm các proton mang điện tích dương và neutron không mang điện.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đơn vị của cảm ứng từ B trong hệ SI là Tesla (T).
Câu 9
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Điện trở R = ρl/S, tỉ lệ thuận với chiều dài l và tỉ lệ nghịch với tiết diện S.
Câu 10
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Chu kỳ con lắc đơn T = 2π√(l/g), chỉ phụ thuộc vào chiều dài l và gia tốc trọng trường g.
Câu 11
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Điều kiện cực đại: |d₂ - d₁| = kλ. Với d = 12 cm, λ = 4 cm: k = 0, ±1, ±2, ±3. Có 7 điểm cực đại.
Câu 12
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Hiệu suất chu trình Carnot: η = 1 - T₂/T₁ = 1 - 300/400 = 0,25 = 25%.
Câu 13
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Tần số cộng hưởng: f₀ = 1/(2π√LC) = 1/(2π√(0,4×250×10⁻⁶)) ≈ 15,9 Hz.
Câu 14
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Suất điện động cảm ứng: ε = Blv = 0,5 × 0,2 × 2 = 0,2 V.
Câu 15
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Công thức thấu kính: 1/f = 1/d + 1/d'. Với f = 20 cm, d = 30 cm: 1/20 = 1/30 + 1/d' → d' = 60 cm.
Câu 16
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Phân rã α: ²³⁸U → ⁴He + X. Bảo toàn số khối và điện tích: A = 238 - 4 = 234, Z = 92 - 2 = 90.
Câu 17
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Lực Lorentz cung cấp lực hướng tâm: evB = mv²/r → v = eBr/m = (1,6×10⁻¹⁹×0,01×0,002)/(9,1×10⁻³¹) ≈ 3,5×10⁶ m/s.
Câu 18
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Tại điểm có E = 0: k|q₁|/r₁² = k|q₂|/r₂². Với r₂ = 30 - r₁: 4/r₁² = 9/(30-r₁)² → r₁ = 12 cm.
Câu 19
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về dao động và sóng cơ học.
a. Đúng. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần do ma sát.
b. Đúng. Sóng dừng được tạo bởi sự giao thoa của hai sóng ngược chiều.
c. Sai. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực.
d. Đúng. Cộng hưởng xảy ra khi f = f₀.
Câu 20
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về các định luật nhiệt động lực học.
a. Đúng. Nội năng khí lý tưởng U = nCᵥT.
b. Đúng. T = const nên ΔU = 0.
c. Sai. Theo định lý Carnot, η < 100%.
d. Đúng. Theo nguyên lý II nhiệt động lực học.
Câu 21
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về điện từ học và sóng điện từ.
a. Đúng. Đường sức từ là đường cong khép kín.
b. Đúng. F = q(v × B), lực vuông góc với v.
c. Đúng. Theo định luật Lenz.
d. Sai. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 22
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về tính chất sóng-hạt của ánh sáng.
a. Đúng. Ảnh thật được tạo bởi giao điểm thực của các tia sáng.
b. Đúng. n = f(λ) gây ra tán sắc.
c. Đúng. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
d. Đúng. Einstein giải thích bằng thuyết lượng tử ánh sáng.
Câu 23
Đáp án: 49.3
Lời giải chi tiết
Chu kỳ T = 2π√(m/k) → k = 4π²m/T² = 4π² × 0,2/(0,4)² ≈ 49,3 N/m.
Câu 24
Đáp án: 831
Lời giải chi tiết
Công đẳng áp: A = nRΔT = 1 × 8,31 × (127 - 27) = 831 J.
Câu 25
Đáp án: 1.5
Lời giải chi tiết
Điện trở tương đương: 1/R = 1/6 + 1/12 = 1/4 → R = 4Ω. Hiệu điện thế qua R₁: U₁ = 9V. I₁ = U₁/R₁ = 9/6 = 1,5A.
Câu 26
Đáp án: 1
Lời giải chi tiết
Suất điện động cảm ứng: ε = -dΦ/dt = -(0,3 - 0,1)/0,2 = -1V. Độ lớn |ε| = 1V.