Từ phương trình x = Acos(ωt + φ), biên độ A = 5 cm.
Câu 2
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Điều kiện sóng dừng hai đầu cố định: l = nλ/2 (n = 1, 2, 3...).
Câu 3
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Nguyên lý I: Nhiệt lượng cung cấp cho hệ bằng độ biến thiên nội năng cộng công hệ thực hiện: Q = ΔU + A.
Câu 4
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Công suất tiêu thụ thực: P = UIcosφ, trong đó cosφ là hệ số công suất.
Câu 5
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Định luật Lenz: Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường của nó chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu.
Câu 6
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Góc giới hạn phản xạ toàn phần: sin i₉ = n₂/n₁ với n₁ > n₂.
Câu 7
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton (Z) nhưng khác số neutron (N), do đó khác số khối A.
Câu 8
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Cảm ứng từ tại tâm vòng dây: B = 2π×10⁻⁷×I/R.
Câu 9
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Cường độ điện trường: E = k|Q|/r², với k = 9×10⁹ N·m²/C².
Câu 10
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Gia tốc trong dao động điều hòa: a = -ω²x, luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 11
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Điều kiện cực tiểu: d₂ - d₁ = (k + 1/2)λ. Với d = 16 cm, λ = 4 cm: k = -8 đến 7, có 8 điểm cực tiểu.
Câu 12
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Nội năng: U = nCᵥT = 2 × (3×8,31/2) × 300 = 7479 J.
Câu 13
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Tổng trở Z = √(R² + (ZL - ZC)²) = √(40² + (30-50)²) = √(1600 + 400) = √2000 ≈ 44,7Ω. cosφ = R/Z = 40/44,7 ≈ 0,8.
Câu 14
Đáp án: A
Lời giải chi tiết
Độ tự cảm: L = 4π×10⁻⁷ × N² × S/l = 4π×10⁻⁷ × 10⁶ × 20×10⁻⁴ / 0,5 = 5×10⁻³ H = 5 mH.
Câu 15
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Công thức thấu kính: 1/f = 1/d + 1/d' = 1/30 + 1/60 = 1/20 → f = 20 cm.
Câu 16
Đáp án: C
Lời giải chi tiết
Phân rã β⁻: ²¹⁴Po → e⁻ + X. Bảo toàn: A = 214, Z = 84 - (-1) = 85.
Câu 17
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Lực từ: F = 2×10⁻⁷ × I₁I₂/r = 2×10⁻⁷ × 10×10/0,2 = 10⁻³ N.
Câu 18
Đáp án: B
Lời giải chi tiết
Năng lượng tụ điện: W = ½CU² = ½ × 20×10⁻⁶ × 100² = 0,1 J.
Câu 19
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu bi���t về điện từ học.
a. Đúng. Đây là tính chất của đường sức điện.
b. Đúng. Từ trường không có cực đơn lẻ.
c. Đúng. Điện trường và từ trường độc lập trong trường tĩnh.
d. Đúng. Dao động của E và B vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 20
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Đúng
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về nhiệt động lực học.
a. Đúng. ΔU = 0, theo nguyên lý I: Q = A.
b. Đúng. V không đổi nên A = pΔV = 0.
c. Đúng. pV = const khi T = const.
d. Đúng. Đây là chu trình lý tưởng với hiệu suất η = 1 - T₂/T₁.
Câu 21
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Sai · d: Sai
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về cảm ứng điện từ.
a. Đúng. ε = -L(di/dt).
b. Đúng. Công của ngoại lực chuyển thành năng lượng điện từ.
c. Sai. Dòng điện Foucault xuất hiện trong mọi vật dẫn khi từ trường biến thiên.
d. Sai. Điện năng chuyển thành nhiệt không thể tự chuyển ngược lại hoàn toàn.
Câu 22
Đáp án: a: Đúng · b: Đúng · c: Đúng · d: Sai
Lời giải chi tiết
Kiểm tra hiểu biết về quang học sóng.
a. Đúng. Mỗi màu sắc có bước sóng đặc trưng.
b. Đúng. Chỉ sóng kết hợp mới tạo được vân giao thoa ổn định.
c. Đúng. i = λD/a, tỉ lệ thuận với λ.
d. Sai. Nhiễu xạ xảy ra với mọi sóng khi gặp vật cản có kích thước tương đương bước sóng.
Câu 23
Đáp án: 2.01
Lời giải chi tiết
Chu kỳ con lắc đơn: T = 2π√(l/g) = 2π√(1/9,8) ≈ 2,01 s.
Câu 24
Đáp án: 6080
Lời giải chi tiết
Nhiệt lượng: Q = mcΔT = 0,2 × 380 × 80 = 6080 J.
Câu 25
Đáp án: 24
Lời giải chi tiết
Điện trở định mức: R = U²/P = 12²/6 = 24 Ω.
Câu 26
Đáp án: 0.63
Lời giải chi tiết
Tần số góc: ω = 2πn/60 = 2π×10 = 20π rad/s. Suất điện động cực đại: E₀ = ωBS = 20π × 0,1 × 0,01 ≈ 0,063 V? Lỗi tính toán. E₀ = ωBS = 20π × 0,1 × 0,01 = 0,0628 V. Với 600 vòng/phút = 10 vòng/giây, ω = 2π×10 = 20π rad/s. E₀ = 20π × 0,1 × 0,01 = 0,0628 V. Có vẻ nhỏ hơn dự kiến.
Câu 27
Đáp án: 0.29
Lời giải chi tiết
Công thức nhiễu xạ: a sinθ = kλ. Với k = 1: sinθ = λ/a = 500×10⁻⁹ / 0,1×10⁻³ = 5×10⁻³. θ ≈ 0,29°.
Câu 28
Đáp án: 6.25
Lời giải chi tiết
Số chu kỳ: n = 24/8 = 3. Khối lượng còn lại: m = m₀/2³ = m₀/8 = 12,5%? Sai, 1/8 = 12,5%. Đáp án: 12,5%.
Làm đề miễn phí để xem điểm và so sánh kết quả.
Làm bài không cần đăng nhập; hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.