OnThiSo
Mở menu
← Tiếng Trung

Lộ trình HSK1

10 bài · 200 từ · học theo chủ đề

Bài 1

Xin chào!

Chào hỏi, giới thiệu tên và làm quen.

20 từ
Xem từ vựng bài học
àiyêu
tám
爸爸bàbabố
杯子bēizicốc
北京BěijīngBắc Kinh
běnquyển (lượng từ)
不客气bú kèqikhông có gì
không
càimón ăn; rau
chátrà
chīăn
出租车chūzūchētaxi
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
to; lớn
detrợ từ sở hữu
diǎngiờ; điểm
电脑diànnǎomáy tính
电视diànshìtivi
电影diànyǐngphim
东西dōngxiđồ vật
Bài 2

Gia đình của tôi

Gọi tên các thành viên và nói về gia đình.

20 từ
Xem từ vựng bài học
dōuđều
đọc
对不起duìbuqǐxin lỗi
duōnhiều
多少duōshaobao nhiêu
儿子érzicon trai
èrhai
饭店fàndiànnhà hàng
飞机fēijīmáy bay
分钟fēnzhōngphút
高兴gāoxìngvui
cái; người (lượng từ)
工作gōngzuòlàm việc; công việc
gǒuchó
汉语Hànyǔtiếng Trung
hǎotốt; khỏe
hàongày; số
uống
hěnrất
Bài 3

Số đếm và tuổi

Đếm số, hỏi tuổi, ngày và giờ.

20 từ
Xem từ vựng bài học
后面hòumianphía sau
huíquay về
huìbiết; có thể
mấy
jiānhà; gia đình
jiàotên là; gọi
今天jīntiānhôm nay
jiǔchín
kāimở; lái
kànxem; nhìn
看见kànjiànnhìn thấy
kuàiđồng; miếng
láiđến
老师lǎoshīgiáo viên
letrợ từ hoàn thành
lěnglạnh
bên trong
liùsáu
妈妈māmamẹ
matrợ từ nghi vấn
Bài 4

Học tập mỗi ngày

Nói về trường lớp và hoạt động học tập.

20 từ
Xem từ vựng bài học
mǎimua
māomèo
没关系méi guānxikhông sao
没有méiyǒukhông có
米饭mǐfàncơm
明天míngtiānngày mai
名字míngzitên
nào
哪儿nǎrở đâu
kia; đó
netrợ từ nghi vấn
néngcó thể
bạn
niánnăm
女儿nǚ'ércon gái
朋友péngyoubạn bè
漂亮piàoliangxinh đẹp
苹果píngguǒtáo
bảy
前面qiánmianphía trước
Bài 5

Ăn gì hôm nay?

Đồ ăn, thức uống và gọi món cơ bản.

20 từ
Xem từ vựng bài học
qiántiền
qǐngmời; xin
đi
nóng
rénngười
认识rènshiquen; biết
ngày
sānba
商店shāngdiàncửa hàng
shàngtrên; lên
上午shàngwǔbuổi sáng
shǎoít
shéiai
什么shénmecái gì
shímười
时候shíhoulúc; khi
shì
shūsách
shuǐnước
水果shuǐguǒhoa quả
Bài 6

Đi đâu thế?

Địa điểm, phương hướng và phương tiện.

20 từ
Xem từ vựng bài học
睡觉shuìjiàongủ
shuōnói
bốn
suìtuổi
anh ấy
cô ấy
tàiquá; rất
天气tiānqìthời tiết
tīngnghe
同学tóngxuébạn học
wèia-lô
tôi
我们wǒmenchúng tôi
năm
喜欢xǐhuanthích
xiàdưới; xuống
下午xiàwǔbuổi chiều
下雨xiàyǔmưa
先生xiānshengông; anh
现在xiànzàibây giờ
Bài 7

Hôm nay trời thế nào?

Thời tiết, ngày tháng và thời gian.

20 từ
Xem từ vựng bài học
xiǎngmuốn; nghĩ
xiǎonhỏ
小姐xiǎojiěcô; tiểu thư
xiēmột vài
xiěviết
谢谢xièxiecảm ơn
星期xīngqītuần; thứ
学生xuéshenghọc sinh
学习xuéxíhọc
学校xuéxiàotrường học
một
衣服yīfuquần áo
医生yīshēngbác sĩ
医院yīyuànbệnh viện
椅子yǐzighế
yǒu
yuètháng
再见zàijiàntạm biệt
zàiở; đang
怎么zěnmethế nào
Bài 8

Đồ vật quanh ta

Nhận biết và miêu tả đồ dùng quen thuộc.

20 từ
Xem từ vựng bài học
怎么样zěnmeyàngnhư thế nào
zhènày; đây
中国ZhōngguóTrung Quốc
中午zhōngwǔbuổi trưa
zhùsống; ở
桌子zhuōzibàn
chữ
昨天zuótiānhôm qua
zuòngồi; đi (xe)
zuòlàm
língkhông (số 0)
liǎnghai (số lượng)
bǎitrăm
第一dì-yīthứ nhất
bànmột nửa
běibắc
dōngđông
nánnam
西tây
左边zuǒbianbên trái
Bài 9

Sở thích của bạn

Nói về sở thích và hoạt động cuối tuần.

20 từ
Xem từ vựng bài học
右边yòubianbên phải
上面shàngmianphía trên
下面xiàmianphía dưới
旁边pángbiānbên cạnh
外面wàimianbên ngoài
早上zǎoshangbuổi sáng sớm
晚上wǎnshangbuổi tối
生日shēngrìsinh nhật
时间shíjiānthời gian
小时xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
nánnam
nữ
孩子háizitrẻ em; con
哥哥gēgeanh trai
姐姐jiějiechị gái
弟弟dìdiem trai
妹妹mèimeiem gái
妻子qīzivợ
丈夫zhàngfuchồng
大家dàjiāmọi người
Bài 10

Ôn tập HSK1

Kết nối mẫu câu và ôn 200 từ nền tảng.

20 từ
Xem từ vựng bài học
认识你很高兴rènshi nǐ hěn gāoxìngrất vui được gặp bạn
早上好zǎoshang hǎochào buổi sáng
晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon
请问qǐngwènxin hỏi
没事méishìkhông có gì; không sao
面条miàntiáomì sợi
鸡蛋jīdàntrứng gà
牛奶niúnǎisữa bò
咖啡kāfēicà phê
ròuthịt
香蕉xiāngjiāochuối
西瓜xīguādưa hấu
早饭zǎofànbữa sáng
晚饭wǎnfànbữa tối
跑步pǎobùchạy bộ
游泳yóuyǒngbơi
唱歌chànggēhát
跳舞tiàowǔnhảy múa
打球dǎqiúchơi bóng